Trường Đại Học Sài Gòn Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy Năm 2024

Với những sinh viên đam mê các ngành Quản lý giáo dục, Ngôn ngữ Anh, Tâm lý học, ..., Trường Đại Học Sài Gòn là nơi lý tưởng để các bạn lựa chọn theo học. Trường được thành lập năm 2007, địa chỉ tại 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.

 Đại Học Sài Gòn Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Sài Gòn đầu tư vào cơ sở vật chất hiện đại với các phòng học, phòng thực hành và thư viện tiện nghi. Môi trường học tập độc đáo tại Đại học Sài Gòn giúp sinh viên nắm vững kiến thức và phát triển kỹ năng một cách hiệu quả.

Tuyển Sinh Các Ngành

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản lý giáo dục

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140114

Tổ Hợp Khối Xét: D01; C04

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành Thanh nhạc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7210205

Tổ Hợp Khối Xét: N02

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 10

Đào Tạo Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7220201

Tổ Hợp Khối Xét: D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 320

Đào Tạo Ngành: Ngành Tâm lý học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310401

Tổ Hợp Khối Xét: D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Quốc tế học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310601

Tổ Hợp Khối Xét: D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 140

Đào Tạo Ngành: Ngành Việt Nam học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7310630

Tổ Hợp Khối Xét: C00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 170

Đào Tạo Ngành: Ngành Thông tin - thư viện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7320201

Tổ Hợp Khối Xét: C04, D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340101

Tổ Hợp Khối Xét: A01; D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 440

Đào Tạo Ngành: Ngành Kinh doanh quốc tế

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340120

Tổ Hợp Khối Xét: A01; D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340201

Tổ Hợp Khối Xét: C01; D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 460

Đào Tạo Ngành: Ngành Kế toán

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340301

Tổ Hợp Khối Xét: C01; D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 440

Đào Tạo Ngành: Ngành Quản trị văn phòng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7340406

Tổ Hợp Khối Xét: C04; D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Luật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7380101

Tổ Hợp Khối Xét: C04; D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 200

Đào Tạo Ngành: Ngành Khoa học môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7440301

Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh:  600

Đào Tạo Ngành: Ngành Toán ứng dụng

Ký Hiệu Mã Ngành: 7460112

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 80

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480103

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 90

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 520

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Ký Hiệu Mã Ngành: 7480201CLC

Tổ Hợp Khối Xét: A00, A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510301

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510302

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 50

Đào Tạo Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Ký Hiệu Mã Ngành: 7510406

Tổ Hợp Khối Xét: A00; B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520201

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Ký Hiệu Mã Ngành: 7520207

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 40

Đào Tạo Ngành: Ngành Du lịch

Ký Hiệu Mã Ngành: 7810101

Tổ Hợp Khối Xét: D01; C00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 100

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Mầm non

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140201

Tổ Hợp Khối Xét: M01, M02

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Tiểu học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140202

Tổ Hợp Khối Xét: D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 180

Đào Tạo Ngành: Ngành Giáo dục Chính trị

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140205

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C19

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Toán học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140209

Tổ Hợp Khối Xét: A00; A01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 60

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140211

Tổ Hợp Khối Xét: A00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Hoá học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140212

Tổ Hợp Khối Xét: A00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140213

Tổ Hợp Khối Xét: B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140217

Tổ Hợp Khối Xét: C00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 45

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140218

Tổ Hợp Khối Xét: C00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Địa lý

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140219

Tổ Hợp Khối Xét: C00, C04

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140221

Tổ Hợp Khối Xét: N01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Mỹ thuật

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140222

Tổ Hợp Khối Xét: H00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140231

Tổ Hợp Khối Xét: D01

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 150

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140247

Tổ Hợp Khối Xét: A00, B00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Đào Tạo Ngành: Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý 

Ký Hiệu Mã Ngành: 7140249

Tổ Hợp Khối Xét: C00

Chỉ Tiêu Tuyển Sinh: 30

Giải Thích Các Khối Thi Gồm Các Môn: 

  • Tổ hợp A00 gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ hợp A01 gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ hợp B00 gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ hợp C00 gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ hợp C03 gồm: (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Tổ hợp C04 gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Tổ hợp C05 gồm: (Văn, Vật lí, Hóa học)
  • Tổ hợp D01 gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ hợp H00 gồm: (Văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2)
  • Tổ hợp M01 gồm: (Văn, Lịch sử, Năng khiếu)
  • Tổ hợp N01 gồm: (Văn, Hát xướng âm, Biểu diễn nghệ thuật)
  • Tổ hợp N02 gồm: (Văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ)

Đại Học Sài Gòn Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH LIÊN HỆ:

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Sài Gòn
Tên trường Tiếng Anh: Saigon University (SGU)

  • Mã trường: SGD
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ của trường tại: 
  • Trụ sở chính: 273 An Dương Vương, Quận 5, TP. HCM
    Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP. HCM
    Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. HCM
    Cơ sở 3: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. HCM
    Trường THTH Sài Gòn: 220 Trần Bình Trọng, Quận 5, TP. HCM
  • SĐT Liên hệ: (84-8).383.544.09 - 38.352.309
  • Email (Hòm Thư): vanphong@sgu.edu.vn
  • Trang Web: https://sgu.edu.vn/
  • MXH khác: facebook.com/sgu.edu.vn/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

Điểm Chuẩn Đại Học Sài Gòn

Học Phí Đại Học Sài Gòn

Đại Học Sài Gòn Xét Học Bạ

Đại Học Sài Gòn Trường Công Hay Tư

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.